Quỹ đầu tư tăng trưởng Daiichi Life Việt Nam

14.407,0

Mã: DFVN-EMF Danh mục: Từ khóa: ,

Description

Loại hình QuỹCổ phiếu
Benchmark
Hoạt động đầu tư
NgàyTỷ trọng tiền mặtTốc độ vòng quay danh mục trong tháng
31/03/20211.925792774
30/06/20212.8022
30/09/20212.68081501
31/12/20212.405707277
Tăng trưởng NAV theo giai đoạn
Giai đoạn% tăng trưởng
1 năm
3 năm
Kể từ khi thành lập0.698
Hoạt động phân phối Quỹ
Thời điểmBán raMua vàoChênh lệch
31/03/2021 376,002 (46,125) 329,878
30/06/2021 435,346 (135,328) 300,018
30/09/2021 398,310 (61,044) 337,267
31/12/2021 547,285 (179,752) 367,533
Tăng trưởng NAV theo năm
Thời điểmTổng NAV% thay đổi
31/03/2021 115,039,194,257 #DIV/0!
30/06/2021 141,816,477,711 23.3%
30/09/2021 140,999,622,435 -0.6%
31/12/2021 155,356,419,375 10.2%
Cơ cấu cổ đôngTổng số nhà đầu tưNhà đầu tư nước ngoàiCổ đông lớn (top 10)
31/03/202164583%89%
30/06/202178279%86%
30/09/202194575%83%
31/12/2021101980%

Additional information

Loại Quỹ

Cổ phiếu

Mức độ rủi ro

Cao

Quản lý bởi

Daiichi Life FMC

Hình thức đầu tư

Đầu tư thông thường & Đầu tư định kỳ

Tần suất giao dịch

Thứ Ba hàng tuần (ngày T)

Thời điểm chốt sổ lệnh

11:30 ngày T-1

Thời gian khớp lệnh

T+3

Thời hạn thanh toán

Ngày T+4

Phí mua

2% (<500tr);1.5%(500tr-1 tỷ);1%(1 tỷ-10 tỷ);0%(trên 10 tỷ)

Lệnh mua tối thiểu

1.000.000

Nắm giữ tối thiểu

Không áp dụng

Phí bán

2%(<6 tháng);1.5%(6th-12 tháng);1%(12th-18 tháng);0%(trên 18 tháng)

Phí chuyển đổi

0.3%

Lệnh bán tối thiểu

10CCQ

SIP-lệnh mua tối thiểu

1.000.000

SIP-phí thoát chương trình

0-2%;0%(>1 năm)

Đại lý phân phối

VDSC;BSC

Đơn vị kiểm toán

KPMG

Ngân hàng chuyển nhượng

HSBC VN

Ngân hàng giám sát

HSBC VN

2020

20.98%

Tăng trưởng 2021

30.05%

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Quỹ đầu tư tăng trưởng Daiichi Life Việt Nam”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.