Quỹ đầu tư doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam DCBC

29.794,5

Mã: VFMVF4 Danh mục: Từ khóa: ,

Description

    
Hoạt động đầu tư
NgàyTỷ trọng tiền mặtTốc độ vòng quay danh mục trong tháng
31/03/202189%
30/06/202195%
30/09/202173%
31/12/2021173%
Tăng trưởng NAV theo giai đoạn
Giai đoạn% tăng trưởng
1 năm
3 năm
Kể từ khi thành lập0.698
Hoạt động phân phối Quỹ
Thời điểmBán raMua vàoChênh lệch
31/03/2021 924,550 (5,692,597) (4,768,047)
30/06/2021 948,420 (2,856,911) (1,908,491)
30/09/2021 3,828,476 (6,158,712) (2,330,236)
31/12/2021 3,900,182 (2,412,842) 1,487,340
Tăng trưởng NAV theo năm
Thời điểmTổng NAV% thay đổi
31/03/2021 391,058,238,750 #DIV/0!
30/06/2021 413,321,468,450 6%
30/09/2021 433,851,676,057 5%
31/12/2021 514,765,536,254 19%
Cơ cấu cổ đôngTổng số nhà đầu tưNhà đầu tư nước ngoàiCổ đông lớn (top 10)
31/03/2021179537%0.6196
30/06/2021186838%0.6281
30/09/2021388628%0.378
31/12/2021495625%0.3998

Brand

Dragon VietFund MGT

Dragon Vietnam Fund Management

Additional information

Loại Quỹ

Cổ phiếu

Mức độ rủi ro

Cao

Quản lý bởi

Dragon VietFund MGT

Hình thức đầu tư

Đầu tư thông thường & Đầu tư định kỳ

Tần suất giao dịch

Thứ Tư hàng tuần

Thời điểm chốt sổ lệnh

14h45 ngày T-1

Thời gian khớp lệnh

Ngày T+1

Thời hạn thanh toán

Ngày T+3

Phí mua

Miễn phí

Lệnh mua tối thiểu

10.000, 3.000.000

Nắm giữ tối thiểu

Không áp dụng

Phí bán

1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)

Phí chuyển đổi

1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)

Lệnh bán tối thiểu

100 CCQ

Phí quản lý Quỹ

0.8%/năm

SIP-lệnh mua tối thiểu

Miễn phí

SIP-phí thoát chương trình

Ưu đãi

Đại lý phân phối

Vietinbank Capital; Chứng khoán Vietinbank; Techcom Securities

Đơn vị kiểm toán

Do ĐHCĐ quyết định

Ngân hàng chuyển nhượng

BIDV Hà Thành

Ngân hàng giám sát

BIDV Hà Thành

2020

16.07%

Tăng trưởng 2021

46.57%

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Quỹ đầu tư doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam DCBC”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.