loader
  • Phí giao dịch Quỹ Mở bao gồm Phí mua lại, phí phát hành, phí chuyển đổi có thể được quy định với các mức khác nhau, căn cứ vào thời hạn nắm giữ chứng chỉ quỹ, mục tiêu đầu tư, hoặc giá trị khoản đầu tư. Các mức phí này phải được quy định tại điều lệ quỹ và công bố tại bản cáo bạch. Phí phát hành không được vượt quá năm phần trăm (5%) giá trị giao dịch. Phí mua lại, phí chuyển đổi không vượt quá ba phần trăm (3%) giá trị giao dịch.
  • Ngoại trừ các khoản phí do quỹ phải trả theo quy định tại điều lệ quỹ, phí phát hành, phí mua lại (nếu có), phí chuyển đổi (nếu có) đã được quy định tại điều lệ quỹ và công bố tại bản cáo bạch, nhà đầu tư không phải trả bất kỳ các khoản phí nào khác cho quỹ, công ty quản lý quỹ, tổ chức được ủy quyền, đại lý phân phối khi giao dịch chứng chỉ quỹ.
  • Việc tăng các mức phí chỉ được thực hiện khi mức phí sau khi tăng không vượt quá các mức quy định tại khoản 4 Điều này. Thời điểm áp dụng mức phí mới tăng sớm nhất là chín mươi (90) ngày kể từ ngày bản cáo bạch, điều lệ quỹ đã được sửa đổi, bổ sung quy định về mức phí mới, thời điểm áp dụng và các tài liệu này đã được công bố theo quy định về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán do Bộ Tài chính ban hành và cung cấp cho nhà đầu tư theo quy định liên quan tại Thông tư này.
Xem theo loại Quỹ
Filters Sort results
Reset Apply
Tên Quỹ
Phí giao dịch
Tần suất giao dịch
Quản lý quỹ Vietcombank
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
Phí mua:
0.15%(dưới 2 tỷ);0%(trên 2 tỷ)
Phí bán:
0%(>12 tháng);0.5%(6-12 tháng);0.75%(3-6 tháng);1%(dưới 3 tháng)
Phí chuyển đổi:
Tần suất giao dịch:
Hàng ngày
quản lý quỹ PVCombank
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
0.5%(6 tháng)
Phí chuyển đổi:
200.000/lần
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
quản lý quỹ Techcom
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
Vietinbank Capital
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
quản lý quỹ SSI
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1.25% (12 tháng);0.75%(trên 12th-24 tháng); Miễn phí (>24 tháng)
Phí chuyển đổi:
Miễn phí
Tần suất giao dịch:
Hàng ngày
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
quản lý quỹ Daiichi Life
Phí mua:
2% (<500tr);1.5%(500tr-1 tỷ);1%(1 tỷ-10 tỷ);0%(trên 10 tỷ)
Phí bán:
2%(<6 tháng);1.5%(6th-12 tháng);1%(12th-18 tháng);0%(trên 18 tháng)
Phí chuyển đổi:
0.3%
Tần suất giao dịch:
Thứ Ba hàng tuần (ngày T)
quản lý quỹ Manulife
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
Quản lý Quỹ VinaCapital
Phí mua:
Miễn phí
Phí bán:
1% (0-3 tháng); 0.5%(3-6 tháng);0% (trên 6 tháng)
Phí chuyển đổi:
1%(0-3 tháng);0.5%(3-6 tháng);0%(trên 6 tháng)
Tần suất giao dịch:
Thứ Tư hàng tuần
123...5

Để lại một bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *